Bản dịch của từ 奄蔡 trong tiếng Việt

奄蔡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

奄蔡 (Danh từ)

yǎn cài
01

Tên một dân tộc cổ (又作阖苏阿兰聊阿兰),古代分布于今里海至咸海一带习游牧东汉属康居后有西迁与被匈奴攻击的历史

古族名。一作阖苏。东汉时称阿兰聊﹐三国时称阿兰。约分布于今咸海至里海一带。从事游牧。东汉时属康居;部分西迁至今伏尔加河和顿河下游之间。公元四世纪后半叶﹐因遭匈奴攻击﹐又有一部分继续西迁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奄蔡

yǎn

cài

Các từ liên quan

奄一
奄乖
奄人
奄党
奄冉
蔡伦
蔡元培
奄
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
䣍, 庵, 𠘘, 𡘤, 𡘹, 掩, 晻, 淹, 奄
Hình thái radical:
⿱,大,电
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép