Bản dịch của từ 奇偏 trong tiếng Việt

奇偏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

ㄑㄧˊqithanh sắc

奇偏 (Tính từ)

qí piān
01

Thiên về một phía; nhìn/đánh giá một cách phiến diện, không toàn diện (Hán-Việt: kỳ thiên).

偏于一方面﹐片面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奇偏

piān

Các từ liên quan

奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
奇
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
畸, 竒
Hình thái radical:
⿱,大,可
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép