Bản dịch của từ 奇思 trong tiếng Việt
奇思
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
奇思 (Danh từ)
【qí sī】
01
Lòng trung thành, tấm lòng trung thành (nghĩa cổ) – ám chỉ sự trung thành, đáng tin cậy đối với quân vương hoặc người lớn tuổi (so với cách dùng chữ viết và xưa)
1.指忠心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
2.不寻常的构思。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奇思
qí
奇
sī
思
Các từ liên quan
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
思不出位
思且
思义
思乎
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
- Các biến thể:
- 畸, 竒
- Hình thái radical:
- ⿱,大,可
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
蚚
𠁭
䟚
耆
䳢
畦
鯕
蚑
䶒
㯦
鵸
譤
躋
鶏
基
讥
嗘
璣
躸
雞
緝
諅
笄
奊
奪
奯
奉
奫
㚚
㚜
央
奓
㚐
奰
奕
非
征
門
若
狞
试
宓
贤
戕
𠖄
屉
坳
奇怪
奇迹
好奇
神奇
奇妙
奇特
奇葩
惊奇
新奇
稀奇
惊奇
奇数
奇偶
奇零
奇偶性
