Bản dịch của từ 奇才异能 trong tiếng Việt
奇才异能
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
奇才异能 (Danh từ)
【qí cái yì néng】
01
Người có tài năng phi thường; tài trí đặc biệt, dị thường (Hán Việt: kỳ tài, dị năng) — thường chỉ người có năng lực xuất sắc, khác thường.
奇:少见的;异:特别的。指特殊的才智和能力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奇才异能
qí
奇
cái
才
yì
异
néng
能
Các từ liên quan
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
- Các biến thể:
- 畸, 竒
- Hình thái radical:
- ⿱,大,可
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簯
蚚
𠁭
䟚
耆
䳢
畦
鯕
蚑
䶒
㯦
鵸
譤
躋
鶏
基
讥
嗘
璣
躸
雞
緝
諅
笄
奊
奪
奯
奉
奫
㚚
㚜
央
奓
㚐
奰
奕
非
征
門
若
狞
试
宓
贤
戕
𠖄
屉
坳
奇怪
奇迹
好奇
神奇
奇妙
奇特
奇葩
惊奇
新奇
稀奇
惊奇
奇数
奇偶
奇零
奇偶性
