Bản dịch của từ 奇毛 trong tiếng Việt

奇毛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

ㄐㄧjithanh ngang

奇毛 (Danh từ)

qí máo
01

Chỉ một loài diều hâu/trắng (ý chỉ 'bạch ưng' — chim ưng trắng); trong văn cổ dùng để chỉ 'bạch yểu' hay 'bạch ưng' (chim ưng màu trắng).

唐杜甫《见王监兵马使说近山有白黑二鹰》诗:“雪飞玉立尽清秋﹐不惜奇毛恣远游。”后因以“奇毛”借指白鹰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奇毛

máo

Các từ liên quan

奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
奇
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Các biến thể:
畸, 竒
Hình thái radical:
⿱,大,可
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép