Bản dịch của từ 奇童 trong tiếng Việt

奇童

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

ㄑㄧˊqithanh sắc

奇童 (Danh từ)

qí tóng
01

Thần đồng; đứa trẻ thông minh; tài giỏi khác thường. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ưng chỉ Dung viết: Thử kì đồng dã. Vĩ viết: Tiểu thì thông minh; đại thì vị tất thông minh 膺指融曰: 此奇童也. 煒曰: 小時聰明; 大時未必聰明 (Đệ thập nhất hồi) Ưng chỉ (Khổng) Dung nói: Thằng (bé) này là thần đồng. (Trần) Vĩ nói: Lúc nhỏ thông minh; lúc lớn chưa chắc thông minh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奇童

tóng

Các từ liên quan

奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
童乌
童仆
童便
童儿
奇
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
畸, 竒
Hình thái radical:
⿱,大,可
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép