Bản dịch của từ 奇花异草 trong tiếng Việt

奇花异草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

ㄑㄧˊqithanh sắc

奇花异草 (Danh từ)

qí huā yì cǎo
01

Những hoa cỏ kỳ lạ, hiếm thấy; cũng ẩn dụ chỉ những sáng tác, tác phẩm kỳ diệu, độc đáo

原意是指希奇少见的花草。也比喻美妙的文章作品等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奇花异草

huā

cǎo

Các từ liên quan

奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
草上霜
草上飞
草丛
草人
奇
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
畸, 竒
Hình thái radical:
⿱,大,可
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép