Bản dịch của từ 奇险 trong tiếng Việt

奇险

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

ㄐㄧjithanh ngang

奇险 (Tính từ)

qí xiǎn
01

Kỳ lạ và hiểm nguy; quang cảnh vừa kỳ thú vừa đầy mối hiểm (ví dụ: địa thế, tình huống)

1.奇特险怪。

Ví dụ
02

Rất hiểm trở; cực kỳ nguy hiểm, hiểm yếu (chỗ núi non, địa thế)

2.非常险要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奇险

xiǎn

Các từ liên quan

奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
险不
险丑
险世
险临临
险丽
奇
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Các biến thể:
畸, 竒
Hình thái radical:
⿱,大,可
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép