Bản dịch của từ 奉为至宝 trong tiếng Việt

奉为至宝

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉为至宝 (Thành ngữ)

fèng wéi zhì bǎo
01

Kính trọng, tôn thờ như vật quý giá nhất; xem như báu vật vô giá.

奉:信奉,敬奉;至宝:最珍贵的宝物。敬奉为最珍贵的宝物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉为至宝

fèng

wéi

zhì

bǎo

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
为下
为丛驱雀
为主
为久
至一
至上
至不济
至临
宝业
宝中铁路
宝书
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép