Bản dịch của từ 奉书 trong tiếng Việt

奉书

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉书 (Động từ)

fèng shū
01

Bản văn thư do vua ban hoặc truyền đạt từ vua, mang tính quyền uy và chính thức

1.手持君主的文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gửi thư cho người khác, viết thư tôn kính để trao gửi

2.犹言致书﹐给人写信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉书

fèng

shū

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép