Bản dịch của từ 奉倩 trong tiếng Việt

奉倩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉倩 (Danh từ)

fèng qiàn
01

Tên người (荀粲字奉倩) dùng làm biểu tượng của sự đau thương, tiếc thương sâu sắc khi mất người thân.

三国魏荀粲﹐字奉倩﹐因妻病逝﹐痛悼不能已﹐每不哭而伤神﹐岁馀亦死﹐年仅二十九岁。见《三国志.魏志.荀恽传》裴松之注引晋孙盛《晋阳秋》。后成为悼亡的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉倩

fèng

qiàn

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
倩丽
倩人
倩人捉刀
倩代
倩俊
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép