Bản dịch của từ 奉和 trong tiếng Việt
奉和
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉和 (Động từ)
【fèng hé】
01
Viết thơ hoặc làm bài thơ để đối đáp, hòa hợp với bài thơ của người khác, thường dùng trong văn học cổ điển.
谓做诗词与别人相唱和。唐杨炯有《奉和上元酺宴应诏》诗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉和
fèng
奉
hé
和
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
