Bản dịch của từ 奉尘 trong tiếng Việt

奉尘

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉尘 (Cụm từ)

fèng chén
01

Lời khiêm nhường dùng khi gửi tác phẩm cho người khác, ý nói tác phẩm còn sơ sài, chưa xứng tầm, có chút 'bụi bẩn' làm mất giá trị trong mắt người nhận.

送著作给别人的谦辞。谓文笔浅陋﹐有污尊眼。尘﹐污染。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉尘

fèng

chén

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép