Bản dịch của từ 奉常 trong tiếng Việt

奉常

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉常 (Động từ)

fèng cháng
01

Giữ gìn lâu dài, duy trì bền vững như truyền thống hay luật lệ cố định

2.保持恒久。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chức quan thời Tần, thuộc nhóm chín quan lớn gọi là 'Tần cửu khanh'

1.秦九卿之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉常

fèng

cháng

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
常不肯
常业
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép