Bản dịch của từ 奉慰 trong tiếng Việt

奉慰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉慰 (Động từ)

fèng wèi
01

Dâng lên, trình bày lòng thành kính và an ủi vua hoặc hoàng thái hậu theo lễ nghi cổ xưa.

1.唐宋礼制﹐逢帝﹑后忌辰﹐百官列班进名拜慰天子或皇太后﹐称“奉慰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thăm hỏi, an ủi, gửi lời động viên; hành động thể hiện sự quan tâm, chia sẻ tình cảm với người khác

2.犹慰问﹐问候。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉慰

fèng

wèi

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép