Bản dịch của từ 奉持 trong tiếng Việt
奉持
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉持 (Động từ)
【fèng chí】
01
Giữ gìn, duy trì, giữ vững một quan điểm hoặc nguyên tắc
1.保持﹐保住。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giữ gìn, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành một việc gì đó một cách nghiêm túc, tận tâm.
3.犹主持﹐料理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giữ gìn, tuân theo một nguyên tắc hoặc đạo lý như một quy tắc sống; thực hành và duy trì lòng tin hoặc quan điểm một cách kiên định
2.犹奉行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉持
fèng
奉
chí
持
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
持两端
持丧
持久
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
