Bản dịch của từ 奉祠 trong tiếng Việt
奉祠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉祠 (Danh từ)
【fèng cí】
01
Cúng tế, làm lễ tế bái để thể hiện lòng thành kính với tổ tiên hoặc thần linh
1.祭祀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chức quan không đảm nhiệm công việc hành chính, chỉ hưởng lương, thường là quan nghỉ hưu hoặc không còn đảm nhiệm chức vụ chính, được đặt tại các đền, miếu để thờ phụng.
2.宋代设宫观使﹑判官﹑都监﹑提举﹑提点﹑主管等职﹐以安置五品以上不能任事或年老退休的官员等。他们只领官俸而无职事。因宫观使等职原主祭祀﹐故亦称奉祠。见《宋史.职官志十》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉祠
fèng
奉
cí
祠
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
