Bản dịch của từ 奉移 trong tiếng Việt
奉移
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉移 (Động từ)
【fèng yí】
01
Việc đưa quan tài của vua hoặc hoàng hậu sau khi qua đời từ nơi chôn cất tạm thời sang điện thờ để chuẩn bị lễ tang.
帝后死﹐由嗣皇奉死者棺木移至殡殿﹐称奉移。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉移
fèng
奉
yí
移
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
移东就西
移东换西
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
