Bản dịch của từ 奉答 trong tiếng Việt
奉答
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉答 (Động từ)
【fèng dá】
01
Kính cẩn trả lời, tôn trọng đáp lại một câu hỏi hoặc lời mời
3.敬答﹐答复。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đáp lại, báo đáp ân huệ hay lời hỏi thăm một cách trịnh trọng
2.报答。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hành động đáp lại một cách kính cẩn, tuân theo hoặc tôn trọng ý muốn người khác
1.谓顺应﹐遵奉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉答
fèng
奉
dá
答
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
答允
答剌
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
