Bản dịch của từ 奉讳 trong tiếng Việt
奉讳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉讳 (Động từ)
【fèng huì】
01
Sự kiêng kỵ không nhắc đến tên người thân đã mất trong thời gian ở cữ, thể hiện lòng hiếu thảo và sự tôn kính.
1.谓居丧。《礼记.曲礼上》:“卒哭乃讳。”陈澔集说:“凡卒哭之前﹐犹用事生之礼﹐故卒哭乃讳其名。”盖父母没﹐孝子不忍言亲之名﹐故讳之。后人因称居丧为“奉讳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách gọi cũ chỉ việc tổ chức lễ tang cho vua sau khi băng hà.
2.旧称帝王死后举丧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉讳
fèng
奉
huì
讳
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
讳亡
讳人
讳免
讳兵畏刑
讳匿
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
