Bản dịch của từ 奉诚园 trong tiếng Việt

奉诚园

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉诚园 (Danh từ)

fèng chéng yuán
01

Tên một khu vườn nổi tiếng thời Đường, mang hàm ý sự thịnh suy không ổn định, biến đổi thất thường.

园名。原为唐司徒马燧旧宅﹐燧死﹐其子畅将园中大杏赠宦官窦文场﹐文场以进德宗。德宗以为未尝见﹐颇怪畅﹐派宦官往封其树。畅惧﹐因献其宅﹐废为奉诚园。见唐冯翊子《桂苑丛谈.史遗》。后用为盛衰无常的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉诚园

fèng

chéng

yuán

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
诚信
园丁
园亭
园令
园公
园区
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép