Bản dịch của từ 奉读 trong tiếng Việt

奉读

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉读 (Động từ)

fèng dú
01

Kính cẩn đọc (văn bản, sách vở) với thái độ trang nghiêm, tôn kính như hành động 'bái đọc' (kính thưa đọc).

犹拜读。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉读

fèng

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
读万卷书行万里路
读为
读书
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép