Bản dịch của từ 奉贽 trong tiếng Việt
奉贽
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉贽 (Động từ)
【fèng zhì】
01
Dâng tiến lễ vật khi gặp mặt, thể hiện sự kính trọng khi gặp người lớn hoặc quan trọng.
进献见面礼品。谓拜见。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉贽
fèng
奉
zhì
贽
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
贽仪
贽具
贽卷
贽启
贽宝
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
