Bản dịch của từ 奉身 trong tiếng Việt

奉身

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉身 (Động từ)

fèng shēn
01

Hiến dâng bản thân, tận tụy, hết lòng làm việc hoặc phục vụ

1.献身;尽职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giữ gìn thân thể, dưỡng sinh, bảo vệ sức khỏe và trọn vẹn thân thể.

2.养身;守身。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉身

fèng

shēn

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép