Bản dịch của từ 奉钱 trong tiếng Việt
奉钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉钱 (Danh từ)
【fèng qián】
01
Tiền lương, tiền công được cấp cho người làm việc; tương đương với 'lương bổng' hoặc 'tiền công'.
2.薪俸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiền trợ cấp, tiền giúp đỡ dùng để chi trả hoặc hỗ trợ cho công việc, hành trình.
1.资助之钱。《史记.萧相国世家》:“高祖以吏繇咸阳﹐吏皆送奉钱三﹐何独以五。”《汉书.萧何传》颜师古注:“出钱以资行。”一说﹐疑为“赆钱”﹐即路费。见清俞正燮《癸巳存稿.钱三钱五解》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉钱
fèng
奉
qián
钱
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
