Bản dịch của từ 奋击 trong tiếng Việt
奋击
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣˋ | f | en | thanh huyền |
奋击 (Danh từ)
【fèn jī】
01
Chiến sĩ dũng cảm, có khả năng chiến đấu mạnh mẽ.
2.能奋力击敌的士卒。指精兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nỗ lực tấn công; chiến đấu quyết liệt.
1.奋力攻击;奋力搏击。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奋击
fèn
奋
jī
击
Các từ liên quan
奋不虑身
奋不顾命
奋不顾生
奋不顾身
击中
击丸
击伤
击其不意
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẤN】
- Các biến thể:
- 㽘, 𡘊, 奮, 𥂙
- Hình thái radical:
- ⿱,大,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粪
㮥
㿎
份
愤
膹
㻞
䀟
獖
䢍
弅
鱝
奞
㚛
奣
天
奝
契
奩
夷
㚜
奎
夨
奍
饰
夜
𠈆
刹
服
金
刻
孢
玥
䏙
鸣
坨
兴奋
勤奋
奋斗
振奋
奋力
发奋
亢奋
奋进
奋战
奋发
