Bản dịch của từ 奋北 trong tiếng Việt

奋北

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣˋfenthanh huyền

奋北 (Động từ)

fèn běi
01

Vươn lên, đạt được thành công lớn

《庄子.逍遥游》:“北冥有鱼﹐其名为鲲﹐化而为鸟﹐其名为鹏。鹏之背﹐不知其几千里也;怒而飞﹐其翼若垂天之云……《谐》之言曰:‘鹏之徙于南冥也﹐水击三千里﹐抟扶摇而上者九万里。’”言鲲鹏自北冥奋飞﹐扶摇直上﹐一举九万里。后以“奋北”喻人青云得志﹐大展宏图。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奋北

fèn

běi

Các từ liên quan

奋不虑身
奋不顾命
奋不顾生
奋不顾身
北上
北乡
北京
北京人
奋
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẤN】
Các biến thể:
㽘, 𡘊, 奮, 𥂙
Hình thái radical:
⿱,大,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép