Bản dịch của từ 奋呼 trong tiếng Việt

奋呼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣˋfenthanh huyền

奋呼 (Động từ)

fèn hū
01

Hô to; kêu gọi bằng sức lực cao nhất.

奋力高呼;大声喊叫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奋呼

fèn

Các từ liên quan

奋不虑身
奋不顾命
奋不顾生
奋不顾身
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
奋
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẤN】
Các biến thể:
㽘, 𡘊, 奮, 𥂙
Hình thái radical:
⿱,大,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép