Bản dịch của từ 奋笔直书 trong tiếng Việt

奋笔直书

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣˋfenthanh huyền

奋笔直书 (Động từ)

fèn bǐ zhí shū
01

Viết nhanh và mạnh mẽ.

奋笔:提起笔来。指精神昂扬地挥笔快速书写。同“奋笔疾书”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奋笔直书

fèn

zhí

shū

Các từ liên quan

奋不虑身
奋不顾命
奋不顾生
奋不顾身
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
奋
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẤN】
Các biến thể:
㽘, 𡘊, 奮, 𥂙
Hình thái radical:
⿱,大,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép