Bản dịch của từ 奋飞横绝 trong tiếng Việt

奋飞横绝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣˋfenthanh huyền

奋飞横绝 (Động từ)

fèn fēi héng jué
01

Cố gắng vươn lên, có hoài bão lớn

绝:越。鸟儿振翅高飞,横空绝远。比喻人奋发有为,志向远大。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奋飞横绝

fèn

fēi

héng

jué

Các từ liên quan

奋不虑身
奋不顾命
奋不顾生
奋不顾身
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
绝不轻饶
绝世
绝世佳人
奋
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẤN】
Các biến thể:
㽘, 𡘊, 奮, 𥂙
Hình thái radical:
⿱,大,田
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép