Bản dịch của từ 奎宿 trong tiếng Việt

奎宿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

奎宿 (Danh từ)

kuí sù
01

Tên một chòm sao trong hệ 28宿 (nhị thập bát tú), thuộc Bạch Hổ phương tây, có 16 ngôi sao; xưa xem là chủ về văn học (hán việt: 奎宿 - Khuê tú).

星宿名。二十八宿之一﹐为西方白虎七宿的第一宿﹐有星十六颗。因其形似胯而得名。古人多因其形亦似文字而认为它主文运和文章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奎宿

kuí

宿

Các từ liên quan

奎光
奎垣
奎堂
奎墨
奎壁
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
奎
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHUÊ】
Các biến thể:
䠑, 䖯, 𡌤
Hình thái radical:
⿱,大,圭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép