Bản dịch của từ 奏文 trong tiếng Việt

奏文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zòu

ㄗㄡˋzouthanh huyền

奏文 (Danh từ)

zòu wén
01

Bài văn tâu vua về việc gì.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tấu văn (tức là văn bản mà quan lại dâng lên vua để trình bày ý kiến hoặc đề nghị)

臣子向帝王呈递的意见书

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奏文

zòu

wén

奏
Bính âm:
【zòu】【ㄗㄡˋ】【TẤU】
Các biến thể:
㔿, 𠭕, 𠭡, 𡘶, 𡲯, 𡲱, 𡳡, 𡴝, 𡼘, 𢽥, 𦱧, 揍, 𠂑, 𡙹, 𡴨
Hình thái radical:
⿱,𡗗,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép