Bản dịch của từ 奏表 trong tiếng Việt
奏表
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zòu | ㄗㄡˋ | z | ou | thanh huyền |
奏表 (Danh từ)
【zòu biǎo】
01
Biểu tấu; tấu biểu; bản tấu trình tấu biểu là một loại văn bản chính thức được gửi đến cấp trên hoặc các cơ quan liên quan, dùng để báo cáo, yêu cầu hoặc đề xuất.
奏表是指向上级或有关部门提交的正式文件,用于报告、请求或建议等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奏表
zòu
奏
biǎo
表
Các từ liên quan
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
- Bính âm:
- 【zòu】【ㄗㄡˋ】【TẤU】
- Các biến thể:
- 㔿, 𠭕, 𠭡, 𡘶, 𡲯, 𡲱, 𡳡, 𡴝, 𡼘, 𢽥, 𦱧, 揍, 𠂑, 𡙹, 𡴨
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,天
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楱
㔿
揍
䠫
媰
㵵
䲀
夨
奈
奈
㚜
奓
奔
夵
奠
奃
奮
㚙
奩
弮
眉
拴
险
禹
娜
㤧
䑢
祖
㑘
侮
㶭
节奏
演奏
伴奏
合奏
奏效
独奏
弹奏
前奏
协奏
奏折
