Bản dịch của từ 契令 trong tiếng Việt
契令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
契令 (Danh từ)
【qì lìng】
01
Chức danh: Là quan chức thời xưa, chịu trách nhiệm khắc và quản lý sách, con dấu hoặc tài liệu (tương tự như chức vụ khắc, in hoặc niêm phong)
1.古代管理刻印书籍的官员。
Ví dụ
02
Mệnh lệnh; sắc lệnh (tương tự “法令”) — văn bản quy phạm do quyền lực ban hành
2.犹法令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 契令
qì
契
lìng
令
Các từ liên quan
契丈
契丹
契义
契书
令上
令丙
令主
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄑㄧˋ, ㄒㄧㄝˋ】【KHẾ, KHIẾT.KHẤT.TIẾT】
- Các biến thể:
- 偰, 卨, 栔, 禼, 𡬨, 𢍆, 𢍠, 𣓇, 猰, 㓞, 𠛉, 𣔘, 契
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,丯,刀,大
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨フノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛛
㔑
䒗
砌
㞚
䬣
䢀
欫
䅤
迄
洓
䟄
跙
朅
妾
㥦
㤲
㫸
箧
䫔
㰰
䌌
厒
愜
㵼
寫
碿
炨
偞
鞢
㞒
䢡
㒠
㣰
炧
䪥
奩
㚠
奛
夹
奐
奮
㚟
㚜
奄
奓
㚙
夾
俀
枵
洂
郞
笈
柟
㖂
珑
盄
皈
侮
冠
默契
契机
契约
契合
地契
契税
契子
契丹
房契
投契
