Bản dịch của từ 契会 trong tiếng Việt

契会

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄑㄧˋqithanh huyền

契会 (Động từ)

qì huì
01

Hẹn gặp; cuộc hẹn, buổi giao hẹn (thường là cuộc gặp đã thỏa thuận hoặc liên minh)

1.约会;盟会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thích hợp, tương hợp; ăn khớp, hợp ý (hai bên hoặc hai thứ tương thông, phù hợp với nhau)

2.符合;相通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mối quan hệ hòa hợp, hiểu ý nhau; sự thông cảm, nhất trí (tâm ý tương thông)

3.谓关系融洽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hiểu rõ, lĩnh hội (nhận ra ý tứ, tinh thần của điều nói/việc làm)

4.领悟﹐领会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 契会

huì

Các từ liên quan

契丈
契丹
契义
契书
会丧
会串
会事
契
Bính âm:
【xiè】【ㄑㄧˋ, ㄒㄧㄝˋ】【KHẾ, KHIẾT.KHẤT.TIẾT】
Các biến thể:
偰, 卨, 栔, 禼, 𡬨, 𢍆, 𢍠, 𣓇, 猰, 㓞, 𠛉, 𣔘, 契
Hình thái radical:
⿱⿰,丯,刀,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép