Bản dịch của từ 契分 trong tiếng Việt

契分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄑㄧˋqithanh huyền

契分 (Danh từ)

qì fēn
01

Tình cảm, mối giao hảo; ân tình giữa người với người (Hán Việt: khế phân → nghĩa tình, tình nghĩa)

1.交谊﹐情分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Duyên số; mối duyên (ý nói kết nối, nhân duyên giữa người với người)

2.犹缘分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 契分

fēn

Các từ liên quan

契丈
契丹
契义
契书
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
契
Bính âm:
【xiè】【ㄑㄧˋ, ㄒㄧㄝˋ】【KHẾ, KHIẾT.KHẤT.TIẾT】
Các biến thể:
偰, 卨, 栔, 禼, 𡬨, 𢍆, 𢍠, 𣓇, 猰, 㓞, 𠛉, 𣔘, 契
Hình thái radical:
⿱⿰,丯,刀,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép