Bản dịch của từ 契子 trong tiếng Việt

契子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

契子 (Danh từ)

qì zǐ
01

Khế tử; hợp đồng; vợ; người yêu

契子是指一种法律文件,用于规定双方的权利和义务。 契子也可以指妻子或伴侣,表示亲密关系。 在某些情况下,契子也可以用来形容恋爱中的对象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn tự

古代文书契约的副本或存根

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 契子

zi

契
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ, ㄑㄧˋ】【KHIẾT.KHẤT.TIẾT, KHẾ】
Các biến thể:
偰, 卨, 栔, 禼, 𡬨, 𢍆, 𢍠, 𣓇, 猰, 㓞, 𠛉, 𣔘, 契
Hình thái radical:
⿱⿰,丯,刀,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép