Bản dịch của từ 契己 trong tiếng Việt

契己

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄑㄧˋqithanh huyền

契己 (Danh từ)

qì jǐ
01

Bạn tâm giao; người hiểu mình như bằng hữu tri kỷ (ý cổ: tương đương “知己”)

犹知己。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 契己

Các từ liên quan

契丈
契丹
契义
契书
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
契
Bính âm:
【xiè】【ㄑㄧˋ, ㄒㄧㄝˋ】【KHẾ, KHIẾT.KHẤT.TIẾT】
Các biến thể:
偰, 卨, 栔, 禼, 𡬨, 𢍆, 𢍠, 𣓇, 猰, 㓞, 𠛉, 𣔘, 契
Hình thái radical:
⿱⿰,丯,刀,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép