Bản dịch của từ 契需 trong tiếng Việt

契需

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

契需 (Động từ)

qì xū
01

Khiếp sợ. ◇Chu Lễ 周禮: Hành sổ thiên lí; mã bất khiếp nhu 行數千里; 馬不契需 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記; Chu nhân 輈人) Đi mấy ngàn dặm; ngựa không khiếp sợ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 契需

Các từ liên quan

契丈
契丹
契义
契书
需云
需勒
需头
需少
需弱
契
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ, ㄑㄧˋ】【KHIẾT.KHẤT.TIẾT, KHẾ】
Các biến thể:
偰, 卨, 栔, 禼, 𡬨, 𢍆, 𢍠, 𣓇, 猰, 㓞, 𠛉, 𣔘, 契
Hình thái radical:
⿱⿰,丯,刀,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép