Bản dịch của từ 奔 trong tiếng Việt

Động từGiới từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣbenthanh ngang

(Động từ)

bèn
01

Chạy; chạy nhanh

奔走,急跑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đào tẩu; trốn chạy; chạy trốn; chạy khỏi

逃亡; 逃跑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chạy gấp; gấp rút; chạy cho kịp

赶忙去做(某事)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bỏ trốn; trốn theo; bỏ nhà theo trai

特指女子私自与男子结合而出走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

bèn
01

Đến thẳng; lao đến; xông đến; đi đến

直向目的地走去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chạy; kiếm; chạy kiếm; bôn tẩu (vì việc gì đó)

为某事奔走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngót; gần; xấp xỉ; ngót nghét (tuổi tác)

年纪接近(四十岁,五十岁等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

bèn
01

Hướng; nhắm đến; về phía

朝;向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

bèn
01

Đọc là [bēn]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣ, ㄅㄣˋ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép