Bản dịch của từ 奔北 trong tiếng Việt

奔北

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

奔北 (Động từ)

bēn běi
01

Thua chạy. ◇Tam quốc chí 三國志: Cổ nhân chi giao dã; thủ đa tri kì bất tham; bôn bắc tri kì bất khiếp; văn lưu ngôn nhi bất tín; cố khả chung dã 古人之交也; 取多知其不貪; 奔北知其不怯; 聞流言而不信; 故可終也 (Hồ Chất truyện 胡質傳).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔北

bēn

běi

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
北上
北乡
北京
北京人
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ, ㄅㄣ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép