Bản dịch của từ 奔奔 trong tiếng Việt

奔奔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

奔奔 (Danh từ)

bēn bēn
01

Chim trống mái theo nhau. ◇Thi Kinh 詩經: Thuần chi bôn bôn; Thước chi cương cương 鶉之奔奔; 鵲之彊彊 (Dung phong 鄘風; Thuần chi bôn bôn 鶉之奔奔) Chim cút từng đôi sống theo nhau; Chim khách từng đôi sống theo nhau. Dáng vội vàng; hấp tấp. ◇Thẩm Á Chi 沈亞之: Thả quan tương yết chi; lễ ư kì môn; nãi kiến nạp khách chi quan; bôn bôn nhi nhập; xúc xúc nhi xuất 且觀將謁之; 禮於其門; 乃見納客之官; 奔奔而入; 促促而出 (Dữ Lộ Phu Châu thư 與潞鄜州書).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔奔

bēn

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
奔北
奔厉
奔叛
奔呼
奔命
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ, ㄅㄣ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép