Bản dịch của từ 奔峭 trong tiếng Việt

奔峭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

奔峭 (Danh từ)

bēn qiào
01

像奔涌而出的山峰形容山势陡峭奔涌有势可理解为奔涌的峭壁”)

2.势若奔涌的山峰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vách đá bị崩坍/崩裂崖岸坍塌的地方短语或名词),可理解为崩塌的崖岸陡峭断崖”。(Hán-Viết: bôn/khuynh? → nhớ chữ 奔溃)+峭壁))

1.指崩坍的崖岸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔峭

bēn

qiào

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
峭严
峭丽
峭健
峭僻
峭冷
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ, ㄅㄣ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép