Bản dịch của từ 奔水 trong tiếng Việt

奔水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣbenthanh ngang

奔水 (Danh từ)

bēn shuǐ
01

Họ phức (tên họ cổ). Theo truyền thuyết, Thần Nông cưới con gái họ奔水 làm phi.

复姓。相传神农娶奔水氏女为妃。见《古今姓氏书辨证》卷七。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔水

bēn

shuǐ

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
水上
水上运动
水上飞机
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣ, ㄅㄣˋ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép