Bản dịch của từ 奔浑 trong tiếng Việt

奔浑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣbenthanh ngang

奔浑 (Danh từ)

bēn hún
01

Chảy mạnh, cuồn cuộn (nước chảy ào ạt; âm thanh nước ầm ầm)

1.犹奔涌。浑﹐水流声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dòng nước chảy mạnh, ào ạt; nước cuồn cuộn (chỉ nước chảy cuồn cuộn như thác hoặc dòng sông dâng)

2.指奔涌的流水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔浑

bēn

hún

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
浑一
浑一似
浑不似
浑不是
浑不比
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣ, ㄅㄣˋ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép