Bản dịch của từ 奔湍 trong tiếng Việt

奔湍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

奔湍 (Danh từ)

bēn tuān
01

Dòng nước chảy xiết, thác nước chảy mạnh và nhanh (cảm giác vùn vụt)

急速的水流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔湍

bēn

tuān

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
湍决
湍回
湍怒
湍急
湍悍
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ, ㄅㄣ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép