Bản dịch của từ 奔溃 trong tiếng Việt

奔溃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

奔溃 (Động từ)

bēn kuì
01

Chạy tan tác, bỏ chạy thua cuộc (bị dồn ép phải tản mác hoặc bỏ chạy thất thảm)

1.逃散﹐败逃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sụp đổ; tan vỡ, không còn trụ được (về tinh thần, hệ thống, cấu trúc)

2.犹崩溃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔溃

bēn

kuì

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
溃不成军
溃乱
溃亡
溃偾
溃兵
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ, ㄅㄣ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép