Bản dịch của từ 奔电 trong tiếng Việt

奔电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

奔电 (Danh từ)

bēn diàn
01

Tia chớp; ánh chớp lóe lên (chỉ hiện tượng giống như sấm chớp)

1.闪电。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên ngựa đẹp (tên một con mãnh mã, thường trong văn cổ/đồng thoại)

2.骏马名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔电

bēn

diàn

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
电临
电介质
电价
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ, ㄅㄣ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép