Bản dịch của từ 奔竞之士 trong tiếng Việt

奔竞之士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣbenthanh ngang

奔竞之士 (Danh từ)

bēn jìng zhī shì
01

Người chạy đua bon chen; kẻ miệt mài tranh danh lợi (mang nghĩa chê trách)

奔竞:奔走竞争,形容一味追名逐利的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔竞之士

bēn

jìng

zhī

shì

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
之个
之乎者也
之任
之前
士习
士乡
士五
士人
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣ, ㄅㄣˋ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép