Bản dịch của từ 奔走呼号 trong tiếng Việt

奔走呼号

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋbenthanh huyền

奔走呼号 (Động từ)

bēn zǒu hū háo
01

Chạy và kêu gọi, miêu tả tình huống khó khăn cần trợ giúp.

奔走:奔跑。呼号:叫喊。一面奔跑,一面呼唤。形容处于困境而求援。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奔走呼号

bēn

zǒu

háo

Các từ liên quan

奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
号丧
号令
号令如山
号件
号位
奔
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ, ㄅㄣ】【BÔN】
Các biến thể:
倴, 渀, 犇, 逩, 𠬼, 𡗲, 𢍃, 𣦴, 𥝯, 𧾜, 𧾭, 𧿣, 𨁼, 𨃦, 𩦥, 𩣺, 奔
Hình thái radical:
⿱,大,卉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨一ノ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép